do dien ap volt la gi

Volt (V) Là Gì?

Volt (V) Là Gì? Đơn vị đo điện áp V được định nghĩa ra sao? các ước số bội của Vôn? hãy cùng Công Hùng Solar tìm hiểu các định nghĩa và đơn vị tính Volt này nhé !

Định Nghĩa Đơn Vị Điện Áp Volt (V).

Volt kí hiệu V là đơn vị đo hiệu điện thế được lấy tên theo nhà Vật lí Alessandro Volta (người Ý). Đây là đơn vị đo hiệu điện thế giữa hai điểm của 1 dây dẫn khi có dòng điện với cường độ tính là Ampe chạy qua và cho công suất là Watt (W). Nó cũng bằng sự chênh lệch điện áp giữa 2 mặt phẳng vô hạn song song cách nhau 1 mét, tạo ra một điện trường có giá trị 1 newton/ 1 coulomb. Ngoài ra, nó còn là sự chênh lệch điện thế giữa 2 điểm truyền điện tích với mức năng lượng 1  joule/ coulomb.

Hiệu điện thế là 1 V khi dòng điện có cường độ 1 A và cho công suất bằng 1 W chạy qua.
Máy lạnh ghi 1000 W là công suất lớn nhất của máy lạnh (khi chạy tối đa). Nếu điện áp ổn định 220 V sẽ có dòng điện tiêu thụ max = 1000/220 ≈ 4,55 A.

Tất cả các thiết bị điện đều phải ghi điện áp (V). Còn công suất có thể không ghi nhưng sẽ ghi bằng dòng định mức hay dòng lớn nhất.
Ví dụ:
Có thể ghi: AC 220 V, 1000 W
Hoặc ghi AC 220 V, 4,55 A max

Volt được tính bằng hệ đơn vị SI (m, kg, s, và A) như sau:

volt la gi

Volt cũng có thể được tính theo công thức của định luật Ohm, đinh luật Joule như sau:

cong thuc tinh v

Xem thêm: KWP là gì ?

Các tiền tố kết hợp với đơn vị vôn.

Tiền tố Kết hợp với đơn vị vôn Giá trị Cách đọc bội sô
Y YV 1 × 1024 V Yôtavôn
Z ZV 1 × 1021 V Zêtavôn
E EV 1 × 1018 V Êxavôn
P PV 1 × 1015 V Pêtavôn
T TV 1 × 1012 V Têravôn
G GV 1 × 109 V Gigavôn
M MV 1 × 106 V Mêgavôn
k kV 1 × 103 V kilôvôn
h hV 1 × 102 V héctôvôn
da daV 1 × 101 V đêcavôn
Tiền tố Kết hợp với đơn vị vôn Giá trị Cách đọc ước sô
d dV 1 × 10−1 V đêxivôn
c cV 1 × 10−2 V xentivôn
m mV 1 × 10−3 V milivôn
μ μV 1 × 10−6 V micrôvôn
n nV 1 × 10−9 V nanôvôn
p pV 1 × 10−12 V picôvôn
f fV 1 × 10−15 V femtôvôn
a aV 1 × 10−18 V atôvôn
z zV 1 × 10−21 V zeptôvôn
y yV 1 × 10−24 V yóctôvôn